Visa Nga

HƯỚNG DẪN HỒ SƠ XIN VISA DU LỊCH NGA

  1. Hộ chiếu :

  • Hộ chiếu không bị tẩy xóa, sửa chữa, các trang không bị rách rời, không có dấu hiệu giả mạo.

  • Hộ chiếu gốc còn hạn 6 tháng và còn 2 trang trắng liền nhau, nộp hồ sơ trước ngày đi tối  thiểu 40 ngày. 

  • ĐSQ không cho mượn lại hộ chiếu trong thời gian nộp hồ sơ xin visa.

  1. Ảnh : 

  • 02 ảnh kích thước 3,5 * 4,5 cm nền trắng trong vòng 6 tháng gần nhất, in ảnh theo đúng kích thước theo hướng dẫn

TIÊU CHUẨN ẢNH

photo

Lưu ý: Ảnh chụp phải đáp ứng với các thông số kỹ thuật.

Vui lòng cung cấp một bức ảnh gần đây (không quá 6 tháng) của chính đương đơn. Ảnh chụp phải:

  • Khổ 3,5 x 4,5 cm được chụp trên nền sáng (trắng hoặc trắng) để các nét có thể phân biệt và tương phản với nền.

  • Chất lượng rõ ràng và với khuôn nhìn thẳng.

  • In trên giấy ảnh bình thường (máy ảnh in).

  • Chụp cả khuôn mặt, không cười (không đeo kính râm, đội mũ / mũ hoặc vật che đầu khác, trừ khi người nộp đơn mặc những món đồ đó vì lý do tôn giáo hoặc dân tộc của họ).

  1. Bản khai xin cấp visa theo mẫu (tiếng Nga hoặc tiếng Anh): công ty du lịch chuẩn bị.

  2. Tờ khai bổ sung : theo mẫu dưới

  3. Các loại giấy tờ bắt buộc khác: Công ty du lịch chuẩn bị.

  4. Trong quá trình xin visa LSQ sẽ không đồng ý cho rút hộ chiếu. Quý khách hàng chủ động sắp xếp công việc để thuận lợi cho việc xin visa nhất có thể.

  5. Trẻ em dưới 18 tuổi mà không có bố hoặc mẹ đi cùng thì bố mẹ phải làm giấy ủy quyền cho người đi cùng. Nếu không có người đi cùng thì làm giấy ủy quyền cho công ty du lịch. Hồ sơ cần bổ sung thêm bản sao giấy khai sinh của người xin thị thực, kèm theo hộ chiếu hoặc chứng minh thư của bố mẹ.

  6. Thời gian xét duyệt dự kiến 20 ngày làm việc hoặc có thể dài hơn. Quý khách chuẩn bị hồ sơ muộn nhất trước 40 ngày so với ngày khởi hành. 

TỜ KHAI THÔNG TIN BỔ SUNG

1. HỌ: 

2. TÊN ĐỆM: 

3. TÊN: 

4. NGÀY SINH: 

5.Số CMND: 

6. NƠI SINH: 

7. ĐẤT NƯỚC NƠI SINH RA:

8. NƠI Ở HIỆN NAY:

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………...

Địa chỉ e-mail:………………………………………………………………………………………………

Điện thoại nhà riêng:………………………………………………………………………………………..

Di động      : ………………………………………………………………………………………………..

9. QUỐC TỊCH HIỆN TẠI: 

10.QUỐC TỊCH LÚC SINH (nếu khác):

11. GIỚI TÍNH:         

12. TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN:

 Độc thân             Đã kết hôn             Ly thân              Ly hôn               Góa

 Khác (ghi rõ)

13. LOẠI HỘ CHIẾU:

 HC phổ thông          HC Ngoại giao        HC Công vụ        HC đặc biệt

 Khác (ghi rõ)

14. SỐ HỘ CHIẾU:

15. CẤP BỞI:

16. NGÀY CẤP:

17. NGÀY HẾT HẠN:

18. ĐÃ TỪNG CƯ TRÚ Ở MỘT QUỐC GIA NÀO KHÁC NGOÀI QUỐC GIA HIỆN TẠI MANG QUỐC TỊCH CHƯA?

  Chưa (No)

  Rồi (Yes). Giấy phép cư trú hoặc tương đương……………………………………………………..

                        Số…………………………………Có giá trị đến ngày………………………………… 

19. NGHỀ NGHIỆP HIỆN TẠI:  ……………………………………………………………………..

20. CƠ QUAN, ĐỊA CHỈ VÀ SỐ ĐIỆN THOẠI CƠ QUAN:

- TÊN: …………………………………………………………………………………………………..

- ĐỊA CHỈ: ……………………………………………………………………………………………..

- SỐ ĐIỆN THOẠI: ……………………………………………………………………………………

21. ĐÃ TỪNG ĐƯỢC CẤP VISA NGA  TRONG VÒNG 3 NĂM TRỞ LẠI ĐÂY CHƯA?

 Chưa (No)

 Rồi (Yes). Visa có hiệu lực từ ngày ………………………… đến ngày…………………………….. 

22.AI CHI TRẢ CHO CHUYẾN ĐI:

23. THÔNG TIN CÁ NHÂN CỦA THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH LÀ CÔNG DÂN CỦA NGA

Họ: ……………………………….

Tên đệm – Tên: ………………………………………………..

Ngày tháng năm sinh:…………….

Quốc tịch: ………………..

Số Hộ chiếu hoặc số CMT:

…………………………………….

24. QUAN HỆ GIA ĐÌNH VỚI CÔNG DÂN  NGA

 Vợ/chồng            Con cái ……………..……………………  Cháu             Họ hàng